Trung Đông

Học thuật
Thân thiện
Trung Đông

Trung Đông là một xã nông thôn yên bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một địa danh hành chính cấp : "Trung Đông" tên của một thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi vừa chuyển về sinh sống tại Trung Đông.
    • Trung Đông một nằmphía đông của huyện Trực Ninh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " Trung Đông": Cụm từ đầy đủ để chỉ đơn vị hành chính này, thường dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần nói cấp hành chính.
    • Dự án xây dựng trường học mới đang được triển khai tại Trung Đông.
Biến thể từ gần giống
  • Trung Đông (khu vực địa ): Một từ đồng âm khác nghĩa, chỉ khu vực địa rộng lớnTây Á một phần Bắc Phi (Middle East). Cần phân biệt ngữ cảnh sử dụng.
    • Khu vực Trung Đông (địa ) trữ lượng dầu mỏ rất lớn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "Trung Đông" trong ngữ cảnh này một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
  • Để tránh nhầm lẫn với khu vực địa cùng tên, khi nói về địa danh hành chính tại Việt Nam, nên kèm theo các thông tin về huyện, tỉnh ( dụ: ) hoặc dùng cụm từ " Trung Đông".
Trung Đông

Trung Đông là một xã nông thôn yên bình.

  1. () h. Trực Ninh, t. Nam Định

Từ chứa "Trung Đông"